CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG PHƯƠNG BẮC
Tin tức & Sự kiện
Hotline hỗ trợ
Liên hệ tư vấn Sản phẩm cống bê tông:
*Mr.Hoàng Sơn: 0988.563.102
*Mr. Ngọc Hiển: 098.554.7136
*Mr. Thượng Hải: 08.666.22.123
Thư viện video
Cống hộp 1200x1200 (1,2mx1,2m) là cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn được sử dụng trong hệ thống thoát nước mưa, thoát nước hạ tầng tại đường giao thông, vỉa hè, khu đô thị và khu công nghiệp. Với tiết diện vuông, cống hộp tạo không gian dẫn nước bên trong và có thể bố trí dưới lòng đường hoặc vỉa hè theo phương án thiết kế được phê duyệt.
Tham khảo tiêu chuẩn cống hộp bê tông
Tham khảo giá bán cống hộp bê tông
Tham khảo gioăng cao su cho mối nối cống
Cống hộp 1200x1200 (1,2mx1,2m) là cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn được sử dụng trong hệ thống thoát nước mưa, thoát nước hạ tầng tại đường giao thông, vỉa hè, khu đô thị và khu công nghiệp. Với tiết diện vuông, cống hộp tạo không gian dẫn nước bên trong và có thể bố trí dưới lòng đường hoặc vỉa hè theo phương án thiết kế được phê duyệt.
Kích thước thông thủy: 1.200 x 1.200 mm.
Chiều dày thành cống: 200 mm theo thông số sản phẩm được cung cấp.
Công nghệ sản xuất: Rung bàn.
Vật liệu bê tông: Bê tông C25 (M300), sử dụng đá 1×2.
Cốt thép: Lưới thép hàn từ thép kéo nguội cường độ cao, giới hạn chảy theo thông số cung cấp là 500 MPa.
Tải trọng thiết kế: Có thể thiết kế cho khu vực vỉa hè hoặc đường ô tô với tải trọng HL93, tùy hồ sơ thiết kế.
Mối nối: Ghép đầu dương – đầu âm giữa các đốt cống, sử dụng vật liệu chèn nối theo thiết kế.
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 9116:2012 – Cống hộp bê tông cốt thép.
Bê tông Phương Bắc cung cấp cống hộp phục vụ các công trình hạ tầng tại nhiều tỉnh thành miền Bắc.
Khi lựa chọn cống bê tông, khách hàng nên xác nhận cấp tải, chiều dài đốt cống và yêu cầu mối nối theo hồ sơ kỹ thuật thực tế.
Kích thước tính bằng milimét
|
Kích thước danh nghĩa |
Sai lệch kích thước tiết diện |
Sai lệch chiều dày thành đốt cống |
Sai lệch chiều dài đốt cống |
|
Cống hộp bê tông đúc sẵn 1000 x 1000 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1200 x 1200 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1600 x 1600 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1600 x 2000 |
±5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 2000 x 2000 |
±5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 2500 x 2500 |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 3000 x 3000 |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (1600 x 1600) |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (1600 x 2000) |
± 5 |
+ 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (2000 x 2000) |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (2500 x 2500) |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (3000 x 3000) |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
Bảng chỉ số Lực nén giới hạn theo phương pháp nén trên bệ máy với thanh truyền lực đặt tại vị trí giữa cạnh trên
|
Kích thước danh nghĩa mm |
Lực nén giới hạn, kN |
|
|
Với độ dày đất đắp từ 0,5 m đến 2,0 m |
Với độ dày đất đắp từ 2,1 m đến 3,0 m |
|
|
Cống hộp đơn 1 000 x 1 000 |
80 |
70 |
|
Cống hộp đơn 1 200 x 1 200 |
70 |
60 |
|
Cống hộp đơn 1 600 x 1 600 |
90 |
70 |
|
Cống hộp đơn 1 600 x 2 000 |
100 |
60 |
|
Cống hộp đơn 2 000 x 2 000 |
110 |
100 |
|
Cống hộp đơn 2 500 x 2 500 |
120 |
80 |
|
Cống hộp đơn 3 000 x 3 000 |
160 |
120 |
|
Cống hộp đôi (1 600 x 1 600) |
90 |
70 |
|
Cống hộp đôi (1 600 x 2 000) |
100 |
60 |
|
Cống hộp đôi (2 000 x 2 000) |
110 |
140 |
|
Cống hộp đôi (2 500 x 2 500) |
120 |
80 |
|
Cống hộp đôi (3 000 x 3 000) |
170 |
130 |
.jpg)
.jpg)
.jpg)